Bảng giá vàng 9999 24K 18K SJC DOJI PNJ hôm nay 10/12/2023 – Nhà Nông Miền Tây

Bảng giá vàng 9999 24K 18K SJC DOJI PNJ hôm nay 10/12/2023



Giá vàng hôm nay 10/12/2023 vẫn giữ ở ngưỡng quan trong. Tuần này, thị trường vàng thế giới giảm sâu tới 3,2%, còn vàng trong nước ít biến động so với tuần trước.

Bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 10/12/2023

Bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 10/12/2023

Giá vàng hôm nay 10/12 trên thế giới

Hiện tại, giá vàng giao ngay trên sàn Kitco đang ở mức 2.004,4 – 2.004,9 USD/ounce. Tuần này, thị trường vàng thế giới neo ở mức 2004,4 USD/ounce.

Kim loại quý này tiếp tục neo trên ngưỡng quan trọng 2.000 USD/ounce. Trong bối cảnh, đồng USD giữ ở mức tốt.

Tại thời điểm khảo sát, DXY đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) neo ở mức 103,98.

Biểu đồ giá vàng thế giới tuần này

Biểu đồ giá vàng thế giới tuần này

Giá vàng thế giới tuần này quay đầu giảm mạnh sau 4 tuần liên tiếp tăng. Tuy nhiên, kết thúc tuần, kim loại quý vẫn giữ được trên ngưỡng quan trọng 2.000 USD/ounce.

Một số nhà phân tích tin rằng, thị trường vàng tuần tới gặp nhiều thử thách. Bởi nếu Fed vẫn đưa ra quan điểm diều hâu, kim loại quý này có thể sẽ tiếp tục giảm mạnh.

Các chuyên gia nhận định, dữ liệu việc làm được công bố vào cuối tuần này như “tạt một gáo nước lạnh” vào kỳ vọng cắt giảm lãi suất. Số việc làm tăng cao hơn dự kiến cộng với tỷ lệ thất nghiệp giảm khiến thị trường lùi kỳ vọng cắt giảm lãi suất sang tháng 5, thay vì tháng 3 được định giá trước đó.

Phillip Streible – Chiến lược gia thị trường của Blue Line Futures dự báo, vàng sẽ chứng kiến một số áp lực giảm giá trong tuần tới. Ông cho biết, sau báo cáo việc làm hôm thứ 6, khó có khả năng Chủ tịch Fed Jerome Powell sẽ thay đổi quan điểm diều hâu của mình, ngay cả khi ngân hàng trung ương dự kiến sẽ giữ nguyên lãi suất.

Không chỉ có quan điểm của ông Powell, các dự báo kinh tế cập nhật, bao gồm cả dự báo lãi suất, sẽ được công bố tại cuộc họp chính sách tuần tới cũng có khả năng đe dọa thị trường vàng.

Trong bản cập nhật gần đây nhất, ngân hàng trung ương đã để ngỏ khả năng 2 lần cắt giảm lãi suất tiềm năng vào năm 2024. Theo công cụ CME FedWatch, thị trường nhận thấy gần 60% khả năng đợt cắt giảm đầu tiên sẽ diễn ra vào tháng 3.

Như vậy, giá vàng hôm nay 10/12/2023 trên thế giới đang giao dịch ở mức 2.004 USD/ounce.

Giá vàng trong nước hôm nay 10/12 duy trì ổn định so với hôm qua.

Bảng giá vàng 9999, SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 10/12/2023

Bảng giá vàng 9999, SJC, Mi Hồng, DOJI, PNJ, Phú Quý, BTMC hôm nay 10/12/2023

Cụ thể, vàng SJC tại Công ty SJC (Hà Nội) niêm yết ở mức 72,80-74,02 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Vàng 9999 tại Tập đoàn Phú Quý niêm yết ở mức 72,80-73,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Vàng PNJ tại Hà Nội và TP.HCM đang giao dịch ở mức 73,00-74,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Vàng miếng tại Bảo Tín Minh Châu giao dịch ở mức 72,82-73,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Vàng DOJI tại Hà Nội niêm yết quanh ngưỡng 72,80-74,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Tại TP.HCM, vàng DOJI đang niêm yết ở mức 73,00-73,00 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Còn vàng Mi Hồng niêm yết ở mức 73,10-73,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra);

Với tỷ giá USD hiện tại (ở mức 24,390 VND/USD), thị trường vàng trong nước hiện đang cao hơn thế giới tới 14,914 triệu đồng/lượng.

Biểu đồ giá vàng 9999 tuần này tại Công ty SJC (từ ngày 3/12 - 10/12/2023)

Biểu đồ giá vàng 9999 tuần này tại Công ty SJC (từ ngày 3/12 – 10/12/2023)

Tổng kết tuần này, giá vàng SJC trái ngược với đà giảm sâu của thị trường thế giới khi đi ngang ở chiều bán và chỉ giảm 100 ngàn đồng/lượng ở chiều mua so với tuần trước.

Như vậy, giá vàng hôm nay 10/12/2023 ở trong nước đang niêm yết quanh mức 72,80-74,10 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng hôm nay 10/12 mới nhất

Dưới đây là bảng giá vàng 9999 24K 18K 14K 10K SJC mới nhất hôm nay 10/12/2023. Đơn vị: Ngàn đồng/lượng.

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
TP.HCM
Vàng SJC 1 – 10 lượng 72.800 74.000
Vàng SJC 5 chỉ 72.800 74.020
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 72.800 74.030
Vàng nhẫn SJC 9999 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 60.700 61.750
Vàng nhẫn SJC 9999 0,5 chỉ 60.700 61.850
Vàng nữ trang 99,99% (vàng 24K) 60.600 61.450
Vàng nữ trang 99% (vàng 23,7K) 59.542 60.842
Vàng nữ trang 75% (vàng 18K) 44.242 46.242
Vàng nữ trang 58,3% (vàng 14K) 33.979 35.979
Vàng nữ trang 41,7% (vàng 10K) 23.777 25.777
HÀ NỘI
Vàng SJC 72.800 74.020
ĐÀ NẴNG
Vàng SJC 72.800 74.020
NHA TRANG
Vàng SJC 72.800 74.020
CÀ MAU
Vàng SJC 72.800 74.020
HUẾ
Vàng SJC 72.770 74.020
BIÊN HÒA
Vàng SJC 72.800 74.000
MIỀN TÂY
Vàng SJC 72.800 74.000
QUẢNG NGÃI
Vàng SJC 72.800 74.000
BẠC LIÊU
Vàng SJC 72.800 74.020
HẠ LONG
Vàng SJC 72.780 74.020

Bảng giá vàng 9999, 24K, 18K, 14K, 10K SJC hôm nay 10/12/2023



Source link

X